• Hotline
    Đà Nẵng: KD: 0905 700 788 - DV: 0906 574 578
    Bình Định: KD: 0901 129 121 - DV: 0901 129 122

D-MAX PRESTIGE 1.9 AT 4x2

  • Tổng trọng tải 2700 kg
  • Trọng tải hàng hóa 535 kg
  • Kích thước tổng thể 5295 x 1860 x 1785 mm
  • Kích thước thùng xe 1485 x 1530 x 465 mm
  • Giá niêm yết Liên hệ

Gọi cho chúng tôi

Kinh doanh : 0905 700 788

Đăng ký lái thử

Đăng ký lái thử

  • Tổng quan
  • Thông số kỹ thuật
  • Nội thất
  • Ngoại thất

Isuzu D-MAX PRESTIGE 1.9 AT 4x2, là dòng xe bán tải 5 chỗ, máy dầu và số tự động 6 cấp. Chuẩn EURO 5 tiết kiệm, mẫu xe đẹp, mạnh mẽ, đậm chất thể thao

Phiên bản D-MAX PRESTIGE 1.9 AT 4x2, 1 cầu, 2 trục, số tự động với các trang thiết bị tiêu chuẩn, đáp ứng mọi yêu cầu bền, đẹp, siêu tiết kiệm nhiên liệu, giá thành thấp.

NHÃN HIỆU   D-MAX PRESTIGE 1.9 AT 4x2
THÔNG SỐ CHUNG    
KHÁI QUÁT    
Tên nhà sản xuất   Công ty TNHH Ô Tô Isuzu Thái Lan
Địa chỉ nhà sản xuất   Số 38 Kor. Moo 9, đường Poochaosamingprai, Samrong Tai, Phrapradaeng, Samutprakarn 10130, Thái Lan
Xuất xứ   Thái Lan
Số chứng nhận phê duyệt (TA)   21KOT/233894
Mã kiểu loại   TFR87JDL-TCPHVN
Tiêu chuẩn khí xả   Euro 5
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG    
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 5265 x 1870 x 1785
Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C) mm 1495 x 1530 x 490
Chiều dài cơ sở mm 3125
Vệt bánh xe trước & sau mm 1570/1570
Khoảng sáng gầm xe mm 235
Bánh kính vòng quay tối thiểu m 6.1
Trọng lượng bản thân kg 1850
Trọng lượng toàn bộ kg 2650
Tải trọng cho phép chở kg 475
Dung tích thùng nhiên liệu lít 76
Số chỗ ngồi người 5
ĐỘNG CƠ    
Kiểu   RZ4E – TC
Loại   4 xy lanh thẳng hàng, động cơ dầu 1.9L,
làm mát khí nạp, turbo biến thiên, hệ thống phun nhiên liệu điện tử
Dung tích xy-lanh cc 1898
Công suất cực đại PS (kW)/rpm 150(110)/3600
Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 350/1800~2600
Công thức bánh xe   Cầu sau/ 4×2
Máy phát điện   12V-90A
Tiêu chuẩn khí thải   EURO 5
HỘP SỐ    
Loại   Số tự động 6 cấp
KHUNG XE    
Hệ thống treo Trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn
Sau Lá nhíp
Hệ thống phanh Trước Đĩa
Sau Tang trống
Trợ lực lái   Thủy lực
Kích thước lốp xe   255/65R17
Mâm xe   Hợp kim nhôm – màu bạc
NGOẠI THẤT    
Đèn chiếu sáng trước   Đèn chiếu sáng BI-LED (điều chỉnh độ cao thủ công), tích hợp đèn LED chạy ban ngày
Đèn sương mù   Halogen
Tay nắm cửa ngoài   Màu bạc
Gương chiếu hậu   Chỉnh điện, tích hợp đèn xi nhan
Ăng-ten   Dạng cột
Tay nắm cửa bửng sau   Màu bạc
Bậc lên xuống  
Cản sau   Tích hợp 02 bậc
Lót sàn thùng xe  
NỘI THẤT    
Vô lăng   U-ra-than, tích hợp phím điều khiển
Ốp trang trí đồng hồ táp lô   PVC
Đồng hồ táp lô   Màn hình hiển thị đa thông tin, có chức năng nhắc lịch bảo dưỡng
Ghế ngồi Vật liệu Nỉ cao cấp
Hàng ghế thứ 1 Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40, có tựa tay ở giữa
Táp pi cửa xe   Ốp PVC ở bệ nghỉ tay
Hộc cửa gió 2 bên   Ốp viền trang trí màu bạc
Táp lô điều khiển công tắc cửa   Viền trang trí đen mờ
Nắp hộc đựng đồ tiện ích trung tâm   PVC
Nắp hộc đựng đồ tiện ích phía trước   PVC
Tay mở cửa trong và chốt khóa cửa   Màu bạc – Đen
TIỆN ÍCH    
Tính năng đèn chờ dẫn đường  
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm  
Mở cửa thông minh  
Khởi động từ xa  
Cửa sổ điện   Có (lên xuống kính tự động và chức năng chống kẹt bên phía người lái)
Hệ thống điều hòa   Điều hòa chỉnh cơ
Hệ thống giải trí   Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối Bluetooth/USB
Số loa   4
Cổng USB   02 x 5V-21.A
Ổ cắm điện   12V – 120W
Thảm lót sàn  
AN TOÀN    
Túi khí   2
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)  
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)  
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)  
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)  
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)  
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)  
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)  
Hệ thống ga tự động  
Hệ thống phanh thông minh (BOS)  
Dây đai an toàn Hàng ghế trước ELR x 2 với bộ căng đai tự động và nới lỏng
Hàng ghế sau ELR x 3
Khóa cửa trung tâm  
Khóa cửa tự động theo tốc độ  
Khóa cửa tự động mở khi túi khí bung  
Khóa cửa bảo vệ trẻ em  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hình ảnh