ISUZU FRR90NE4 - THÙNG LỮNG
  • Hotline
    Đà Nẵng: KD: 0905 700 788 - DV: 0906 574 578
    Bình Định: KD: 0901 129 121 - DV: 0901 129 122

ISUZU FRR90NE4 - THÙNG LỮNG

  • Tổng trọng tải 11 tấn
  • Trọng tải hàng hóa 6,700 tấn
  • Kích thước tổng thể 8720 x 2500 x 2530 mm
  • Kích thước thùng xe 6750 x 2350 x 535 mm
  • Giá niêm yết Liên hệ

Gọi cho chúng tôi

Kinh doanh : 0905 700 788

Đăng ký lái thử

Đăng ký lái thử

  • Tổng quan
  • Thông số kỹ thuật
  • Nội thất
  • Ngoại thất

Có mặt chính thức tại thị trường Việt Nam từ năm 2008, đến nay xe tải nhẹ Isuzu N-Series đã trở thành biểu tượng cho dòng xe tải Nhật chất lượng cao & cực kỳ bền bỉ với thời gian. 

Bắt đầu từ năm 2018 Isuzu là một trong những hãng xe tải đầu tiên tại Việt Nam cập nhật công nghệ động cơ để thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải EURO 4 theo lộ trình của Chính Phủ. Sự cải tiến lần này được áp dụng đồng loạt trên các phân khúc xe tải hạng nhẹ, trung, nặng thuộc 2 dòng QKR và FORWARD. Isuzu gọi thế hệ động cơ đạt chuẩn EURO 4 của mình là Blue Power.

Thế hệ động cơ dầu tăng áp Blue Power mới được Isuzu bổ sung thêm 2 chi tiết giúp nó có thể thỏa mãn được tiêu chuẩn khí thải EURO 4 là bộ tuần hoàn khí thải EGR (Exhaust Gas Recirculation) và bộ xúc tác khí thải DOC (Diesel Oxidation Catalyst). Khi dùng nhiên liệu (dầu diesel) tương thích, động cơ Euro 4 sẽ giảm thiểu lượng bụi than đến 97% và khí thải NOx & HC giảm 71% so với động cơ Euro 2.

Thế hệ động cơ Blue Power vẫn thừa hưởng hai ưu điểm tiết kiệm nhiên liệu và mạnh mẽ giống thế hệ động cơ Isuzu Common Rail trước đây. Tuy nhiên, Isuzu đã cải tiến công nghệ phun nhiên liệu điện tử áp suất cao Common Rail và công nghệ tăng áp (Turbo) biến thiên để không chỉ tăng thêm công suất cho thế hệ động cơ Blue Power mới, mà còn giảm được độ ồn trung bình 2 dB.

Nhãn hiệu:  ISUZU FRR90NE4E4
Loại phương tiện: Ô tô tải (thùng lững)
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân: 4055 kG
Phân bố: - Cầu trước: 2200 kG
- Cầu sau: 1855 kG
Tải trọng cho phép chở: 6750 kG
Số người cho phép chở: 3 người
Trọng lượng toàn bộ: 11000 kG
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 8720 x 2500 x 2530 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 6750 x 2350 x 535 mm
Khoảng cách trục: 4990 mm
Vết bánh xe trước / sau: 1790/1660 mm
Số trục: 2
Công thức bánh xe: 4 x 2
Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ:
Nhãn hiệu động cơ: 4HK1E4CC
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích: 5193       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 140 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe:
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---/---
Lốp trước / sau: 8.25 - 16 /8.25 - 16
Hệ thống phanh:
Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái:
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Hình ảnh